|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| Lớp vật liệu: | Incoloy 800 / UNS N08800 / W.Nr. 1.4876 | Tiêu chuẩn: | ASTM B564, ASME SB564 |
|---|---|---|---|
| Tình trạng: | Dung dịch được ủ + Làm nguội bằng nước | Độ bền kéo: | ≥ 515 MPa |
| Sức mạnh năng suất: | ≥ 205 MPa | Độ giãn dài: | ≥ 30 % |
| độ cứng: | ≤ 192 HB | Nhiệt độ hoạt động tối đa: | 593oC (1100°F) |
| Tỉ trọng: | 7,94 G/cm³ |
Khối hợp kim Niken rèn Incoloy 800 (UNS N08800) là vật liệu rèn hợp kim niken-sắt-crom có khả năng chống ăn mòn ở nhiệt độ cao. Nó mang lại khả năng chống oxy hóa, chống cacbon hóa, chống ăn mòn tuyệt vời và độ ổn định cấu trúc vượt trội ở nhiệt độ cao. Được sản xuất thông qua các quy trình rèn tiên tiến, nó được sử dụng rộng rãi trong thiết bị hóa dầu, hệ thống xử lý nhiệt, cơ sở năng lượng và các bộ phận công nghiệp nhiệt độ cao.
| Nguyên tố | Ni | Cr | Fe | Al | Ti | C | Mn | Si | Cu | S |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm vi | ≥30.0 | 19.0–23.0 | Cân bằng | 0.15–0.60 | 0.15–0.60 | ≤0.10 | ≤1.50 | ≤1.00 | ≤0.75 | ≤0.015 |
| Đặc tính | Giá trị |
|---|---|
| Độ bền kéo (Rm) | ≥ 515 MPa (75 ksi) |
| Giới hạn chảy (Rp0.2) | ≥ 205 MPa (30 ksi) |
| Độ giãn dài (A5) | ≥ 30 % |
| Mật độ | 7.94 g/cm³ |
| Độ cứng | ≤ 192 HB |
| Nhiệt độ dịch vụ tối đa | 593℃ (1100°F) |
Tất cả các khối rèn Incoloy 800 của DINGSCO đều trải qua kiểm tra nghiêm ngặt, bao gồm UT (ASTM A388/E114), PT (ASTM E165), thử nghiệm kéo (ASTM E8/E21), phân tích hóa học OES, thử nghiệm độ cứng và kiểm tra kích thước. Khả năng truy xuất nguồn gốc vật liệu đầy đủ từ thỏi đến sản phẩm hoàn chỉnh được duy trì. Báo cáo NDT và tài liệu kiểm tra có sẵn theo yêu cầu.
Hãy liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá cạnh tranh, bảng dữ liệu kỹ thuật hoặc để thảo luận về các yêu cầu rèn tùy chỉnh của bạn.
![]()
![]()
Người liên hệ: Julia Wang
Tel: 0086-13817069731